Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt mổ đẻ tháng 10/2026

31 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 10/2026, có 5 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc mổ đẻ — nổi bật nhất là ngày 13/10 (80 điểm), ngày 28/10 (78 điểm), ngày 25/10 (76 điểm). 19 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân80Rất tốtTrực Khai rất hợp việc mổ đẻ — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi78Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân76TốtTrực Khai rất hợp việc mổ đẻ — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
19/10
Thứ Hai
10/9Bính Dần66TốtTrực Định rất hợp việc mổ đẻ — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
29/10
Thứ Năm
20/9Bính Tý64TốtTrực Mãn rất hợp việc mổ đẻ — đầy đủ, sung mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
06/10
Thứ Ba
26/8Quý Sửu60Trung bìnhTrực Định rất hợp việc mổ đẻ — định bền, ổn định. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
18/10
Chủ Nhật
9/9Ất Sửu56Trung bìnhTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
30/10
Thứ Sáu
21/9Đinh Sửu56Trung bìnhTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
05/10
Thứ Hai
25/8Nhâm Tý55Trung bìnhTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
02/10
Thứ Sáu
22/8Kỷ Dậu52Trung bìnhTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
11/10
Chủ Nhật
2/9Mậu Ngọ50Trung bìnhTrực Thành rất hợp việc mổ đẻ — thành tựu, viên mãn. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
15/10
Thứ Năm
6/9Nhâm Tuất50Trung bìnhTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
17/10
Thứ Bảy
8/9Giáp Tý44XấuTrực Mãn rất hợp việc mổ đẻ — đầy đủ, sung mãn. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
03/10
Thứ Bảy
23/8Canh Tuất42XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
16/10
Thứ Sáu
7/9Quý Hợi40XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
31/10
Thứ Bảy
22/9Mậu Dần40XấuTrực Định rất hợp việc mổ đẻ — định bền, ổn định. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
24/10
Thứ Bảy
15/9Tân Mùi38XấuTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
23/10
Thứ Sáu
14/9Canh Ngọ36XấuTrực Thành rất hợp việc mổ đẻ — thành tựu, viên mãn. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
09/10
Thứ Sáu
29/8Bính Thìn30XấuTrực Phá kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
27/10
Thứ Ba
18/9Giáp Tuất28XấuTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
20/10
Thứ Ba
11/9Đinh Mão26XấuTrực Chấp kỵ việc mổ đẻ — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
26/10
Thứ Hai
17/9Quý Dậu26XấuTrực Bế kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
04/10
Chủ Nhật
24/8Tân Hợi24XấuTrực Mãn rất hợp việc mổ đẻ — đầy đủ, sung mãn. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
14/10
Thứ Tư
5/9Tân Dậu24XấuTrực Bế kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
21/10
Thứ Tư
12/9Mậu Thìn23XấuTrực Phá kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
10/10
Thứ Bảy
1/9Đinh Tỵ22XấuTrực Nguy kỵ việc mổ đẻ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
12/10
Thứ Hai
3/9Kỷ Mùi8XấuTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
01/10
Thứ Năm
21/8Mậu Thân6XấuTrực Bế kỵ việc mổ đẻ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
07/10
Thứ Tư
27/8Giáp Dần4XấuTrực Chấp kỵ việc mổ đẻ — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
08/10
Thứ Năm
28/8Ất Mão0XấuTrực Chấp kỵ việc mổ đẻ — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
22/10
Thứ Năm
13/9Kỷ Tỵ0XấuTrực Nguy kỵ việc mổ đẻ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt mổ đẻ.