Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt nhập trạch tháng 11/2026

30 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 11/2026, có 7 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc nhập trạch — nổi bật nhất là ngày 17/11 (97 điểm), ngày 09/11 (70 điểm), ngày 04/11 (68 điểm). 19 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
17/11
Thứ Ba
9/10Ất Mùi97Rất tốtTrực Thành rất hợp việc nhập trạch — thành tựu, viên mãn. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
09/11
Thứ Hai
1/10Đinh Hợi70TốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
04/11
Thứ Tư
26/9Nhâm Ngọ68TốtTrực Thành rất hợp việc nhập trạch — thành tựu, viên mãn. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
12/11
Thứ Năm
4/10Canh Dần68TốtTrực Bình rất hợp việc nhập trạch — yên ổn, bằng phẳng. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
29/11
Chủ Nhật
21/10Đinh Mùi65TốtTrực Thành rất hợp việc nhập trạch — thành tựu, viên mãn. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
23/11
Thứ Hai
15/10Tân Sửu64TốtTrực Mãn rất hợp việc nhập trạch — đầy đủ, sung mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
24/11
Thứ Ba
16/10Nhâm Dần64TốtTrực Bình rất hợp việc nhập trạch — yên ổn, bằng phẳng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
25/11
Thứ Tư
17/10Quý Mão60Trung bìnhTrực Định rất hợp việc nhập trạch — định bền, ổn định. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
11/11
Thứ Tư
3/10Kỷ Sửu58Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc nhập trạch — đầy đủ, sung mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
19/11
Thứ Năm
11/10Đinh Dậu58Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
06/11
Thứ Sáu
28/9Giáp Thân50Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
08/11
Chủ Nhật
30/9Bính Tuất42XấuTrực Bế kỵ việc nhập trạch — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
07/11
Thứ Bảy
29/9Ất Dậu38XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
10/11
Thứ Ba
2/10Mậu Tý38XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
28/11
Thứ Bảy
20/10Bính Ngọ38XấuTrực Nguy kỵ việc nhập trạch — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
16/11
Thứ Hai
8/10Giáp Ngọ36XấuTrực Nguy kỵ việc nhập trạch — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
02/11
Thứ Hai
24/9Canh Thìn33XấuTrực Phá kỵ việc nhập trạch — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
05/11
Thứ Năm
27/9Quý Mùi32XấuTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
21/11
Thứ Bảy
13/10Kỷ Hợi32XấuTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
14/11
Thứ Bảy
6/10Nhâm Thìn30XấuTrực Chấp kỵ việc nhập trạch — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
18/11
Thứ Tư
10/10Bính Thân28XấuTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
13/11
Thứ Sáu
5/10Tân Mão26XấuTrực Định rất hợp việc nhập trạch — định bền, ổn định. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
20/11
Thứ Sáu
12/10Mậu Tuất26XấuTrực Bế kỵ việc nhập trạch — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
27/11
Thứ Sáu
19/10Ất Tỵ26XấuTrực Phá kỵ việc nhập trạch — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
26/11
Thứ Năm
18/10Giáp Thìn22XấuTrực Chấp kỵ việc nhập trạch — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
22/11
Chủ Nhật
14/10Canh Tý20XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
30/11
Thứ Hai
22/10Mậu Thân10XấuTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
01/11
Chủ Nhật
23/9Kỷ Mão0XấuTrực Chấp kỵ việc nhập trạch — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
03/11
Thứ Ba
25/9Tân Tỵ0XấuTrực Nguy kỵ việc nhập trạch — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
15/11
Chủ Nhật
7/10Quý Tỵ0XấuTrực Phá kỵ việc nhập trạch — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt nhập trạch.