Trực Thành
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Bảy · 11/7 âm lịch
Ngày tốt6 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Thứ Bảy, ngày 26/8/2023 dương lịch ứng với ngày 11/7 âm lịch, tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Ngày Bính Thìn đang trong tiết Xử thử (23/8 – 7/9), nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.
Trực Thành là trực tốt, nhưng sao Đê lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Thiên Tài, Tam Hợp, Mẫu Thương; Nguyệt Sát, Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào sống mũi.
“Nói phải củ cải cũng nghe.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Lao | Mậu Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Huyền Vũ | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Tư Mệnh | Canh Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Câu Trần | Tân Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thanh Long | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Minh Đường | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Hình | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Chu Tước | Ất Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Kim Quỹ | Bính Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Thiên Đức | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Bạch Hổ | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Ngọc Đường | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Việc nhỏ; nên đề phòng.
Kiêng: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
Ngày 11/7 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mão | 05:00-07:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thai thần ở bếp và chuồng, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào sống mũi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.