Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 12/7 âm lịch

Ngày 27/8/2023 (âm 12/7)

Năm Quý Mão·Tháng Canh Thân·Ngày Đinh Tỵ

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 27/8/2023 dương lịch là ngày 12/7 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Ngày Đinh Tỵ đang trong tiết Xử thử (23/8 – 7/9), nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.

Cả trực Thâu lẫn sao Phòng đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp; Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở kho và giường, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào chân tóc.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 85%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:39 – 18:18
TP.HCM05:44 – 18:06
Danh ngôn

“Mật ngọt chết ruồi.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 27/8/2023
Âm lịch
12/7/2023
Can chi ngày
Đinh Tỵ
Can chi tháng
Canh Thân
Can chi năm
Quý Mão
Tiết khí
Xử thử (23/8/2023 – 7/9/2023)
Nạp âm ngày
Sa Trung Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổCanh TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcTân HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Phòng

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt trong ngày

  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.

Sao xấu trong ngày

  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.

Ngày kỵ

Ngày 12/7 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở kho và giường, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào chân tóc. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Phòng: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
  • Sao tốt trợ giúp: Lục Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Phòng: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thổ Kỵ.