Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3/2026

31 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 3/2026, có 9 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc cưới hỏi — nổi bật nhất là ngày 03/03 (84 điểm), ngày 30/03 (78 điểm), ngày 26/03 (76 điểm). 19 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
03/03
Thứ Ba
15/1Bính Tý84Rất tốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
30/03
Thứ Hai
12/2Quý Mão78Rất tốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
26/03
Thứ Năm
8/2Kỷ Hợi76TốtTrực Thành rất hợp việc cưới hỏi — thành tựu, viên mãn. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
09/03
Thứ Hai
21/1Nhâm Ngọ74TốtTrực Bình rất hợp việc cưới hỏi — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
18/03
Thứ Tư
30/1Tân Mão74TốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
21/03
Thứ Bảy
3/2Giáp Ngọ70TốtTrực Bình rất hợp việc cưới hỏi — yên ổn, bằng phẳng. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
10/03
Thứ Ba
22/1Quý Mùi66TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
14/03
Thứ Bảy
26/1Đinh Hợi66TốtTrực Thành rất hợp việc cưới hỏi — thành tựu, viên mãn. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
22/03
Chủ Nhật
4/2Ất Mùi66TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
08/03
Chủ Nhật
20/1Tân Tỵ60Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc cưới hỏi — đầy đủ, sung mãn. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
27/03
Thứ Sáu
9/2Canh Tý58Trung bìnhTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
02/03
Thứ Hai
14/1Ất Hợi46Trung bìnhTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
28/03
Thứ Bảy
10/2Tân Sửu44XấuTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
15/03
Chủ Nhật
27/1Mậu Tý40XấuTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
16/03
Thứ Hai
28/1Kỷ Sửu40XấuTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
20/03
Thứ Sáu
2/2Quý Tỵ37XấuTrực Mãn rất hợp việc cưới hỏi — đầy đủ, sung mãn. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
06/03
Thứ Sáu
18/1Kỷ Mão36XấuTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
04/03
Thứ Tư
16/1Đinh Sửu34XấuTrực Bế kỵ việc cưới hỏi — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
12/03
Thứ Năm
24/1Ất Dậu34XấuTrực Phá kỵ việc cưới hỏi — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
05/03
Thứ Năm
17/1Mậu Dần27XấuTrực Bế kỵ việc cưới hỏi — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
07/03
Thứ Bảy
19/1Canh Thìn18XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
17/03
Thứ Ba
29/1Canh Dần15XấuTrực Bế kỵ việc cưới hỏi — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
24/03
Thứ Ba
6/2Đinh Dậu14XấuTrực Phá kỵ việc cưới hỏi — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
23/03
Thứ Hai
5/2Bính Thân12XấuTrực Chấp kỵ việc cưới hỏi — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
19/03
Thứ Năm
1/2Nhâm Thìn8XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
13/03
Thứ Sáu
25/1Bính Tuất4XấuTrực Nguy kỵ việc cưới hỏi — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
31/03
Thứ Ba
13/2Giáp Thìn2XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
01/03
Chủ Nhật
13/1Giáp Tuất0XấuTrực Thành rất hợp việc cưới hỏi — thành tựu, viên mãn. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
11/03
Thứ Tư
23/1Giáp Thân0XấuTrực Chấp kỵ việc cưới hỏi — xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
25/03
Thứ Tư
7/2Mậu Tuất0XấuTrực Nguy kỵ việc cưới hỏi — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
29/03
Chủ Nhật
11/2Nhâm Dần0XấuTrực Bế kỵ việc cưới hỏi — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt cưới hỏi.