Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt an táng tháng 6/2027

30 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 6/2027, có 7 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc an táng — nổi bật nhất là ngày 03/06 (92 điểm), ngày 29/06 (73 điểm), ngày 23/06 (72 điểm). 19 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
03/06
Thứ Năm
29/4Quý Sửu92Rất tốtTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
29/06
Thứ Ba
25/5Kỷ Mão73TốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
23/06
Thứ Tư
19/5Quý Dậu72TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
12/06
Thứ Bảy
8/5Nhâm Tuất68TốtTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
24/06
Thứ Năm
20/5Giáp Tuất68TốtTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
16/06
Thứ Tư
12/5Bính Dần66TốtTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
11/06
Thứ Sáu
7/5Tân Dậu62TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
21/06
Thứ Hai
17/5Tân Mùi58Trung bìnhTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
10/06
Thứ Năm
6/5Canh Thân54Trung bìnhTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
30/06
Thứ Tư
26/5Canh Thìn54Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
06/06
Chủ Nhật
2/5Bính Thìn48Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
04/06
Thứ Sáu
30/4Giáp Dần44XấuTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
25/06
Thứ Sáu
21/5Ất Hợi44XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
28/06
Thứ Hai
24/5Mậu Dần44XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
08/06
Thứ Ba
4/5Mậu Ngọ42XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
17/06
Thứ Năm
13/5Đinh Mão39XấuTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
13/06
Chủ Nhật
9/5Quý Hợi32XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
22/06
Thứ Ba
18/5Nhâm Thân32XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
18/06
Thứ Sáu
14/5Mậu Thìn24XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
05/06
Thứ Bảy
1/5Ất Mão23XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
15/06
Thứ Ba
11/5Ất Sửu22XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
14/06
Thứ Hai
10/5Giáp Tý20XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
01/06
Thứ Ba
27/4Tân Hợi11XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
02/06
Thứ Tư
28/4Nhâm Tý10XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
09/06
Thứ Tư
5/5Kỷ Mùi10XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
20/06
Chủ Nhật
16/5Canh Ngọ10XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
27/06
Chủ Nhật
23/5Đinh Sửu8XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
19/06
Thứ Bảy
15/5Kỷ Tỵ6XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
07/06
Thứ Hai
3/5Đinh Tỵ0XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
26/06
Thứ Bảy
22/5Bính Tý0XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt an táng.