Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt an táng tháng 9/2026

30 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 9/2026, có 5 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc an táng — nổi bật nhất là ngày 29/09 (100 điểm), ngày 17/09 (80 điểm), ngày 04/09 (70 điểm). 18 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ100Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
17/09
Thứ Năm
7/8Giáp Ngọ80Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
04/09
Thứ Sáu
23/7Tân Tỵ70TốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
05/09
Thứ Bảy
24/7Nhâm Ngọ68TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ68TốtTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
25/09
Thứ Sáu
15/8Nhâm Dần58Trung bìnhTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
23/09
Thứ Tư
13/8Canh Tý57Trung bìnhTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
12/09
Thứ Bảy
2/8Kỷ Sửu56Trung bìnhTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
11/09
Thứ Sáu
1/8Mậu Tý53Trung bìnhTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi48Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
09/09
Thứ Tư
28/7Bính Tuất46Trung bìnhTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
13/09
Chủ Nhật
3/8Canh Dần46Trung bìnhTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu42XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
24/09
Thứ Năm
14/8Tân Sửu42XấuTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
03/09
Thứ Năm
22/7Canh Thìn38XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
21/09
Thứ Hai
11/8Mậu Tuất34XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
06/09
Chủ Nhật
25/7Quý Mùi32XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
14/09
Thứ Hai
4/8Tân Mão26XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
22/09
Thứ Ba
12/8Kỷ Hợi26XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
26/09
Thứ Bảy
16/8Quý Mão26XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
01/09
Thứ Ba
20/7Mậu Dần22XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
02/09
Thứ Tư
21/7Kỷ Mão22XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
18/09
Thứ Sáu
8/8Ất Mùi20XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
10/09
Thứ Năm
29/7Đinh Hợi16XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
28/09
Thứ Hai
18/8Ất Tỵ14XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
07/09
Thứ Hai
26/7Giáp Thân10XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
27/09
Chủ Nhật
17/8Giáp Thìn10XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
19/09
Thứ Bảy
9/8Bính Thân6XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
08/09
Thứ Ba
27/7Ất Dậu0XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
15/09
Thứ Ba
5/8Nhâm Thìn0XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt an táng.