Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt an táng tháng 10/2026

31 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 10/2026, có 7 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc an táng — nổi bật nhất là ngày 28/10 (78 điểm), ngày 18/10 (70 điểm), ngày 30/10 (70 điểm). 21 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi78Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
18/10
Chủ Nhật
9/9Ất Sửu70TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
30/10
Thứ Sáu
21/9Đinh Sửu70TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
05/10
Thứ Hai
25/8Nhâm Tý69TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân66TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
19/10
Thứ Hai
10/9Bính Dần66TốtTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân62TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
06/10
Thứ Ba
26/8Quý Sửu60Trung bìnhTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
24/10
Thứ Bảy
15/9Tân Mùi52Trung bìnhTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
29/10
Thứ Năm
20/9Bính Tý50Trung bìnhTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
11/10
Chủ Nhật
2/9Mậu Ngọ44XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
20/10
Thứ Ba
11/9Đinh Mão44XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
03/10
Thứ Bảy
23/8Canh Tuất42XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
16/10
Thứ Sáu
7/9Quý Hợi40XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
31/10
Thứ Bảy
22/9Mậu Dần40XấuTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
21/10
Thứ Tư
12/9Mậu Thìn31XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
09/10
Thứ Sáu
29/8Bính Thìn30XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
17/10
Thứ Bảy
8/9Giáp Tý30XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
23/10
Thứ Sáu
14/9Canh Ngọ30XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
26/10
Thứ Hai
17/9Quý Dậu26XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
08/10
Thứ Năm
28/8Ất Mão24XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
14/10
Thứ Tư
5/9Tân Dậu24XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
07/10
Thứ Tư
27/8Giáp Dần22XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
10/10
Thứ Bảy
1/9Đinh Tỵ22XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
12/10
Thứ Hai
3/9Kỷ Mùi22XấuTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
02/10
Thứ Sáu
22/8Kỷ Dậu20XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
15/10
Thứ Năm
6/9Nhâm Tuất18XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
04/10
Chủ Nhật
24/8Tân Hợi10XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
01/10
Thứ Năm
21/8Mậu Thân6XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
22/10
Thứ Năm
13/9Kỷ Tỵ0XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
27/10
Thứ Ba
18/9Giáp Tuất0XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt an táng.