Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt an táng tháng 4/2027

30 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 4/2027, có 5 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc an táng — nổi bật nhất là ngày 23/04 (81 điểm), ngày 17/04 (78 điểm), ngày 08/04 (74 điểm). 17 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
23/04
Thứ Sáu
17/3Nhâm Thân81Rất tốtTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
17/04
Thứ Bảy
11/3Bính Dần78Rất tốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
08/04
Thứ Năm
2/3Đinh Tỵ74TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
16/04
Thứ Sáu
10/3Ất Sửu68TốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
05/04
Thứ Hai
29/2Giáp Dần64TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
04/04
Chủ Nhật
28/2Quý Sửu58Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
22/04
Thứ Năm
16/3Tân Mùi56Trung bìnhTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
21/04
Thứ Tư
15/3Canh Ngọ54Trung bìnhTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
03/04
Thứ Bảy
27/2Nhâm Tý50Trung bìnhTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
27/04
Thứ Ba
21/3Bính Tý48Trung bìnhTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
29/04
Thứ Năm
23/3Mậu Dần48Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
11/04
Chủ Nhật
5/3Canh Thân47Trung bìnhTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
28/04
Thứ Tư
22/3Đinh Sửu46Trung bìnhTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
02/04
Thứ Sáu
26/2Tân Hợi44XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
12/04
Thứ Hai
6/3Tân Dậu44XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
07/04
Thứ Tư
1/3Bính Thìn38XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
10/04
Thứ Bảy
4/3Kỷ Mùi32XấuTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
13/04
Thứ Ba
7/3Nhâm Tuất30XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
20/04
Thứ Ba
14/3Kỷ Tỵ28XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
01/04
Thứ Năm
25/2Canh Tuất22XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
24/04
Thứ Bảy
18/3Quý Dậu22XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
06/04
Thứ Ba
30/2Ất Mão20XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
15/04
Thứ Năm
9/3Giáp Tý18XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
14/04
Thứ Tư
8/3Quý Hợi16XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
25/04
Chủ Nhật
19/3Giáp Tuất16XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
26/04
Thứ Hai
20/3Ất Hợi16XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
18/04
Chủ Nhật
12/3Đinh Mão6XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
19/04
Thứ Hai
13/3Mậu Thìn4XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
09/04
Thứ Sáu
3/3Mậu Ngọ0XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
30/04
Thứ Sáu
24/3Kỷ Mão0XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt an táng.