Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt an táng tháng 3/2027

31 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 3/2027, có 8 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc an táng — nổi bật nhất là ngày 16/03 (98 điểm), ngày 22/03 (88 điểm), ngày 03/03 (80 điểm). 19 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
16/03
Thứ Ba
9/2Giáp Ngọ98Rất tốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
22/03
Thứ Hai
15/2Canh Tý88Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
03/03
Thứ Tư
26/1Tân Tỵ80Rất tốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
09/03
Thứ Ba
2/2Đinh Hợi76TốtTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
17/03
Thứ Tư
10/2Ất Mùi76TốtTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
28/03
Chủ Nhật
21/2Bính Ngọ72TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
29/03
Thứ Hai
22/2Đinh Mùi70TốtTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
10/03
Thứ Tư
3/2Mậu Tý66TốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
11/03
Thứ Năm
4/2Kỷ Sửu58Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
01/03
Thứ Hai
24/1Kỷ Mão54Trung bìnhTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
07/03
Chủ Nhật
30/1Ất Dậu48Trung bìnhTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
02/03
Thứ Ba
25/1Canh Thìn46Trung bìnhTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
05/03
Thứ Sáu
28/1Quý Mùi44XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
04/03
Thứ Năm
27/1Nhâm Ngọ42XấuTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
19/03
Thứ Sáu
12/2Đinh Dậu38XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
21/03
Chủ Nhật
14/2Kỷ Hợi38XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
24/03
Thứ Tư
17/2Nhâm Dần38XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
31/03
Thứ Tư
24/2Kỷ Dậu34XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
23/03
Thứ Ba
16/2Tân Sửu30XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
25/03
Thứ Năm
18/2Quý Mão30XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
13/03
Thứ Bảy
6/2Tân Mão24XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
26/03
Thứ Sáu
19/2Giáp Thìn22XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
30/03
Thứ Ba
23/2Mậu Thân20XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
06/03
Thứ Bảy
29/1Giáp Thân12XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
18/03
Thứ Năm
11/2Bính Thân8XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
15/03
Thứ Hai
8/2Quý Tỵ7XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
08/03
Thứ Hai
1/2Bính Tuất6XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
12/03
Thứ Sáu
5/2Canh Dần4XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
14/03
Chủ Nhật
7/2Nhâm Thìn0XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
20/03
Thứ Bảy
13/2Mậu Tuất0XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
27/03
Thứ Bảy
20/2Ất Tỵ0XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt an táng.