Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt an táng tháng 7/2026

31 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 7/2026, có 6 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc an táng — nổi bật nhất là ngày 28/07 (100 điểm), ngày 29/07 (84 điểm), ngày 30/07 (84 điểm). 17 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
28/07
Thứ Ba
15/6Quý Mão100Rất tốtTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
29/07
Thứ Tư
16/6Giáp Thìn84Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
30/07
Thứ Năm
17/6Ất Tỵ84Rất tốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
12/07
Chủ Nhật
28/5Đinh Hợi80Rất tốtTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
11/07
Thứ Bảy
27/5Bính Tuất76TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
23/07
Thứ Năm
10/6Mậu Tuất68TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
24/07
Thứ Sáu
11/6Kỷ Hợi60Trung bìnhTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
04/07
Thứ Bảy
20/5Kỷ Mão57Trung bìnhTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
09/07
Thứ Năm
25/5Giáp Thân54Trung bìnhTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
21/07
Thứ Ba
8/6Bính Thân54Trung bìnhTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
10/07
Thứ Sáu
26/5Ất Dậu50Trung bìnhTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
18/07
Thứ Bảy
5/6Quý Tỵ50Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
16/07
Thứ Năm
3/6Tân Mão48Trung bìnhTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
17/07
Thứ Sáu
4/6Nhâm Thìn48Trung bìnhTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
03/07
Thứ Sáu
19/5Mậu Dần44XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
15/07
Thứ Tư
2/6Canh Dần42XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
05/07
Chủ Nhật
21/5Canh Thìn38XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
22/07
Thứ Tư
9/6Đinh Dậu38XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
01/07
Thứ Tư
17/5Bính Tý30XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
25/07
Thứ Bảy
12/6Canh Tý28XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
13/07
Thứ Hai
29/5Mậu Tý22XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
08/07
Thứ Tư
24/5Quý Mùi14XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
27/07
Thứ Hai
14/6Nhâm Dần8XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
02/07
Thứ Năm
18/5Đinh Sửu4XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
06/07
Thứ Hai
22/5Tân Tỵ0XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
07/07
Thứ Ba
23/5Nhâm Ngọ0XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
14/07
Thứ Ba
1/6Kỷ Sửu0XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
19/07
Chủ Nhật
6/6Giáp Ngọ0XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
20/07
Thứ Hai
7/6Ất Mùi0XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
26/07
Chủ Nhật
13/6Tân Sửu0XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
31/07
Thứ Sáu
18/6Bính Ngọ0XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt an táng.