Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt an táng tháng 2/2027

28 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 2/2027, có 7 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc an táng — nổi bật nhất là ngày 07/02 (90 điểm), ngày 01/02 (78 điểm), ngày 26/02 (76 điểm). 16 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
07/02
Chủ Nhật
2/1Đinh Tỵ90Rất tốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
01/02
Thứ Hai
25/12Tân Hợi78Rất tốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
26/02
Thứ Sáu
21/1Bính Tý76TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
06/02
Thứ Bảy
1/1Bính Thìn72TốtTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
25/02
Thứ Năm
20/1Ất Hợi72TốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
17/02
Thứ Tư
12/1Đinh Mão64TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
19/02
Thứ Sáu
14/1Kỷ Tỵ62TốtTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
09/02
Thứ Ba
4/1Kỷ Mùi60Trung bìnhTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
13/02
Thứ Bảy
8/1Quý Hợi56Trung bìnhTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
20/02
Thứ Bảy
15/1Canh Ngọ52Trung bìnhTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
14/02
Chủ Nhật
9/1Giáp Tý50Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
24/02
Thứ Tư
19/1Giáp Tuất46Trung bìnhTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
21/02
Chủ Nhật
16/1Tân Mùi44XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
11/02
Thứ Năm
6/1Tân Dậu28XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
04/02
Thứ Năm
28/12Giáp Dần26XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
08/02
Thứ Hai
3/1Mậu Ngọ26XấuTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
05/02
Thứ Sáu
29/12Ất Mão22XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
15/02
Thứ Hai
10/1Ất Sửu22XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
22/02
Thứ Hai
17/1Nhâm Thân22XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
16/02
Thứ Ba
11/1Bính Dần21XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
12/02
Thứ Sáu
7/1Nhâm Tuất20XấuTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
02/02
Thứ Ba
26/12Nhâm Tý10XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
27/02
Thứ Bảy
22/1Đinh Sửu10XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
18/02
Thứ Năm
13/1Mậu Thìn6XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
03/02
Thứ Tư
27/12Quý Sửu0XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
10/02
Thứ Tư
5/1Canh Thân0XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
23/02
Thứ Ba
18/1Quý Dậu0XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
28/02
Chủ Nhật
23/1Mậu Dần0XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt an táng.