Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt an táng tháng 5/2026

31 ngày được chấm điểm và xếp hạng từ tốt nhất đến xấu nhất.

Trong tháng 5/2026, có 6 ngày đạt mức tốt trở lên cho việc an táng — nổi bật nhất là ngày 27/05 (100 điểm), ngày 15/05 (76 điểm), ngày 16/05 (76 điểm). 19 ngày còn lại bị chấm xấu, nên tránh. Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, hoàng đạo và ngày kỵ; nếu việc quan trọng, nên đối chiếu thêm với tuổi người đứng ra làm.

9/202610/202611/202612/20261/20272/20273/20274/20275/20276/20277/20278/20279/2027
Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
27/05
Thứ Tư
11/4Tân Sửu100Rất tốtTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
15/05
Thứ Sáu
29/3Kỷ Sửu76TốtTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
16/05
Thứ Bảy
30/3Canh Dần76TốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
12/05
Thứ Ba
26/3Bính Tuất70TốtTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
20/05
Thứ Tư
4/4Giáp Ngọ70TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
03/05
Chủ Nhật
17/3Đinh Sửu68TốtTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
08/05
Thứ Sáu
22/3Nhâm Ngọ52Trung bìnhTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
11/05
Thứ Hai
25/3Ất Dậu52Trung bìnhTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
17/05
Chủ Nhật
1/4Tân Mão52Trung bìnhTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
24/05
Chủ Nhật
8/4Mậu Tuất52Trung bìnhTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
02/05
Thứ Bảy
16/3Bính Tý48Trung bìnhTrực Thành rất hợp việc an táng — thành tựu, viên mãn. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
28/05
Thứ Năm
12/4Nhâm Dần48Trung bìnhTrực Thâu rất hợp việc an táng — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
05/05
Thứ Ba
19/3Kỷ Mão42XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
06/05
Thứ Tư
20/3Canh Thìn42XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
10/05
Chủ Nhật
24/3Giáp Thân41XấuTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
21/05
Thứ Năm
5/4Ất Mùi40XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
22/05
Thứ Sáu
6/4Bính Thân40XấuTrực Bình rất hợp việc an táng — yên ổn, bằng phẳng. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
18/05
Thứ Hai
2/4Nhâm Thìn36XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
09/05
Thứ Bảy
23/3Quý Mùi28XấuTrực Mãn thuận — đầy đủ, sung mãn. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
25/05
Thứ Hai
9/4Kỷ Hợi27XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
07/05
Thứ Năm
21/3Tân Tỵ22XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
29/05
Thứ Sáu
13/4Quý Mão20XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
04/05
Thứ Hai
18/3Mậu Dần16XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
26/05
Thứ Ba
10/4Canh Tý16XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
30/05
Thứ Bảy
14/4Giáp Thìn14XấuTrực Bế kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
01/05
Thứ Sáu
15/3Ất Hợi0XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
13/05
Thứ Tư
27/3Đinh Hợi0XấuTrực Phá kỵ việc an táng — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
14/05
Thứ Năm
28/3Mậu Tý0XấuTrực Nguy kỵ việc an táng — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
19/05
Thứ Ba
3/4Quý Tỵ0XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
23/05
Thứ Bảy
7/4Đinh Dậu0XấuTrực Định rất hợp việc an táng — định bền, ổn định. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
31/05
Chủ Nhật
15/4Ất Tỵ0XấuTrực Kiến kỵ việc an táng — động thổ, đào ao lấp hồ, an táng. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Điểm số tổng hợp trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo và các ngày kỵ — chỉ mang tính tham khảo. Xem giải thích đầy đủ tại Xem ngày tốt an táng.